Trang chủ | TechLand | Sản phẩm | Tuyển dụng | Bản đồ | Góp ý | Liên hệ
Loa giải trí
Sony SRS-RF90RK 900 Wireless SpeakerScandyna Micropod SeriesLoa Scandyna Microsub 21Scandyna Bass StationScandyna The - AmpLoa Center Scandyna CinepodScandyna V dockScandyna Minipod SeriesScandyna MinibassScandyna The Drop
Loa giải trí
Canon EOS 450D / KISS X II / REBEL XSi

Canon EOS 450D / KISS X II / REBEL XSi

Giá: 635 USD. lend kit(18-55 IS); Độ phân giải 12.2 Megapixel, màn hình 3.0" hiển thị 230.000 màu....
Giá cũ: 655 (USD)
Giá : Liên hệ


Giới thiệu

 











Chụp ảnh với chất lượng tuyệt hảo
Với bộ cảm biến CMOS kích thước 12.2 megapixel APS-C, bạn có thể chụp được những tấm hình có độ phân giải cao, chất lượng tuyệt hảo và nét đến từng chi tiết
Bộ xử lý ảnh DIGIC III giúp bạn  xử lý ảnh siêu nhanh với chất lượng cao
- với hệ thống xử lý siêu nhanh
- Giảm các màu sắc giả và tăng cường chất lượng ảnh
- Bảng mạch có gắn chip giảm ồn sẽ giúp bạn ghi lại những hình ảnh với độ ồn rất thấp, thậm chí ngay cả ở những cài đặt ISO cao.
Máy còn được thiết kế với tính năng chuyển đổi A/D 14 bit, 16.384 thang màu/một màu
Bộ lọc màu quang học Low Pass 3 tầng (LPF) hoạt động rất hiệu quả, có thể giảm thiểu tối đa các màu sắc không trung thực và duy trì độ phân giải tuyệt vời
Phạm vi hoạt động đã được mở rộng nhờ những cải tiến về tỉ lệ S/N của bộ cảm biến CMOS (ngăn cản sự sáng quá). Vì thế, máy sẽ giữ được các phần cần làm nổi bật và giảm độ ồn tốt hơn

Hệ thống làm sạch tích hợp EOS  
Một hệ thống làm sạch tích hợp EOS- phương pháp toàn diện của Canon giúp bạn giảm thiểu tối đa các ảnh hưởng của bụi bẩn
Máy có cả bộ phận cảm biến tự làm sạch (phần cứng) và chức năng xoá bụi (phần mềm)
- Bộ cảm biến tự làm sạch- Máy sẽ sử dụng các nhân tố áp điện để tạo ra các rung siêu âm trong bộ lọc quang học low-pass đầu tiên ở phía trước của bộ cảm biến CMOS, giúp rũ bỏ bụi bẩn
- Chức năng xoá bụi- Máy sẽ dò tìm và ghi lại vị trí và kích thước của những hạt bụi dính chặt vào bộ lọc màu low-pass, sau đó ghi lại những thông tin này lên ảnh chụp (dữ liệu xoá bụi). Phần mềm ảnh chuyên nghiệp kỹ thuật số 3.3 (DPP3.3) sẽ dò tìm dữ liệu ghi trên ảnh này để xử lý việc xoá bụi trên ảnh
Và máy cũng có cả chức năng làm sạch bộ cảm biến bằng tay nữa

Chụp và XEM TRỰC TIẾP
Chức năng xem hình trực tiếp linh hoạt với 2 chế độ AF mới sẽ giúp bạn lấy tiêu cự linh hoạt thông qua một màn hình LCD cỡ 3''
- Máy được trang bị tính năng Chế độ nhanh (lệch  pha AF)
- Và tính năng Chế độ trực tiếp (Dò tìm tương phản AF)
 
Đáp trả nhanh
Với tính năng này, bạn có thể chụp hình liên tiếp với tốc độ cao 3,5 hình/giây và có thể chụp được 53 hình ở định dạng JPEG hoặc 6 khung hình RAW
AF 9 điểm có độ chính xác cao với bộ cảm biến quét sáng vùng 35 điểm
Tính năng giảm thời gian chết sẽ giúp bạn thao tác nhanh hơn
Tính năng quét sáng điểm sẽ giúp bạn lấy sáng đến xấp xỉ 4% màn hình
Và bạn còn linh hoạt hơn với tính năng chụp hình liên tiếp có hẹn giờ (lần đầu tiên xuất hiện ở máy ảnh SLR của Canon)
Tốc độ màn trập tối đa của máy có thể đạt tới 1/4000 giây và tốc độ xung X có thể lên tới 1/200 giây

Vận hành dễ dàng
Chức năng tối ưu hoá ánh sáng tự động
- Máy sẽ phân tích độ sáng  của các vật chụp và tự động chỉnh sửa các phần tối và làm những phần đó sáng hơn lên
Hệ thống làm sạch tích hợp EOS là một giải pháp làm sạch bụi cảm biến toàn diện
Bộ pin li-ion mới được phát triển LP-E5 với thời gian vận hành đã được cải tiến (xấp xỉ gấp 1,5x)
Màn hình LCD rộng 3.0'' với 230.000 điểm ảnh, tỉ lệ phóng đại và độ sáng được tăng lên sẽ giúp bạn ngắm dễ dàng hơn
Thân máy thật nhẹ, chỉ nặng 475g

Các phụ kiện lựa chọn mới
Hệ thống EOS hoàn thiện của Canon với 60 ống kính lấy tiêu cự tự động và một loạt các phụ kiện khác của Canon tương thích với EOS 450D
Các phụ kiện EOS khác bao gồm rãnh pin (BG-E5) và vỏ hơi cứng (EH19-L)

Thông số kỹ thuật


Loại máy   Máy ảnh kỹ thuật số với ống kính đơn phản chiếu, AF/AE có đèn flash lắp sẵn bên trong máy
Phương tiện ghi hình   Thẻ SD và SDHC
Các ống kính tương thích
Ống kính EF của Canon (bao gồm cả ống kính EF-S)
Giá đặt ống kính   Giá EF của Canon
Nhân tố ghi hình
Loại   Bộ cảm biến CMOS dạng đĩa đơn cỡ lớn có độ nhạy, độ phân giải cao
Điểm ảnh   Các điểm ảnh hiệu quả: Xấp xỉ 12.20 megapixels (4288 X 2854)
Tổng số điểm ảnh: Xấp xỉ 12.40 megapixels (4316 X 2876)
Kích thước ảnh   22,2mm x 14,8mm
Tỉ lệ co   2:3
Hệ thống lọc màu
  Bộ lọc màu cơ bản S RGB
Bộ lọc màu loại Low-pass   Được lắp cố định ở phía trước bộ cảm biến hình ảnh
Định dạng ghi hình
Định dạng ghi ảnh   Tuân theo quy tắc thiết kế cho hệ thống file máy ảnh 2.0 & EXIF 2.21
Loại ảnh   JPEG, RAW
Kích thước file   (1) Ảnh cỡ lớn/ Đẹp: Xấp xỉ 4.3MB (4272 X 2848 pixels),
(2) Ảnh cỡ lớn/ Thường : Xấp xỉ  2.2MB (4272 X 2848 pixels),
(3) Ảnh cỡ trung/ Đẹp: Xấp xỉ  2.5MB (3088 X 2056 pixels),
(4) Ảnh cỡ trung/ Thường: Xấp xỉ  1.3MB (3088 X 2056 pixels),
(5) Ảnh cỡ nhỏ/ Đẹp: Xấp xỉ  1.6MB (2256 X 1504 pixels),
(6) Ảnh cỡ  nhỏ/ Thường: Xấp xỉ  0.8MB (2256 X 1504 pixels),
(7) Loại ảnh RAW : Xấp xỉ  15.3MB (4272 X 2848 pixels)
(8) Loại ảnh RAW/Cỡ lớn (Đẹp)*:  15.3MB+4.3MB (4272 X 2848 pixels)
*Ảnh RAW và JPEG (Ảnh cỡ lớn/ Đẹp) được ghi đồng thời.
Đánh số file   Đánh số liên tục, cài đặt đánh số tự động, đánh số bằng tay
Không gian màu   sRGB, Adobe RGB
Kiểu ảnh   Ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc
Giao diện   USB 2.0 tốc độ cao dành cho ngõ ra Video (có thể lựa chọn NTSC/PAL)
User def.   1-3
Cân bằng trắng
Các loại cài đặt   Tự động (AWB), ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh đèn vonfram, tia lửa, đèn huỳnh quang trắng, đèn flash, tự cài đặt (cân bằng trắng tự cài đặt)
Cân bằng trắng tự động   Cân bằng trắng tự động với bộ cảm biến hình ảnh
Chế độ bù nhiệt màu   Chỉnh sửa cân bằng trắng: ±9 khi gia tăng đủ điểm
Gộp cân bằng trắng: ±3 khi gia tăng đủ điểm

* Có thể là chênh lệch giữa màu xanh da trời/màu hổ phách hoặc màu đỏ tươi/màu xanh lá cây
Kính ngắm
Loại kính ngắm   Gương ngắm năm góc với mức ngắm bằng mắt
Độ che phủ   95% theo chiều dọc và chiều ngang đối với các điểm ảnh hiệu quả
Độ phóng đại   Xấp xỉ 0,87x (-1m-1 đi ốp với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm đặt mắt   19mm
Phạm vi điều chỉnh khúc xạ   -3.0m-1 - +1.0 m-1 đi ốp
Màn hình ngắm   Cố định
Gương   Loại gương nửa phản chiếu nhanh (Truyền: tỉ lệ tương phản 40:60)
Thông tin kính ngắm   Thông tin AF (Điểm AF, ánh sáng xác minh tiêu cự).
Tthông tin ánh sáng (tốc độ màn trập, giá trị khẩu độ, tốc độ ISO, khoá AE, độ sáng, chu kỳ quét sáng điểm, cảnh báo độ sáng).
Tthông tin đèn flash (đèn flash đã sẵn sàng, bù sáng đèn flash, xung tốc độ cao, khoá EF, ánh sáng giảm đỏ mắt).
Các thông tin về ảnh (Chụp ảnh đơn sắc, số lượng ảnh chụp tối đa (hiển thị 1 con số), chỉnh sửa cân bằng trắng, thông tin thẻ SD)
Xem trước Depth-of-field   Có hỗ trợ với phím nhấn xem trước depth-of-field
Lấy tiêu cự tự động
Loại   Bộ cảm biến CMOS được thiết kế cho TTL-CT-SIR AE
Các điểm AF   9
Phạm vi làm việc AF   EV 0,5 – 18 (ở 23°C/ 73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy tiêu cự   One-Shot AF, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)
Lựa chọn điểm AF   Tự động, bằng tay
Đèn báo điểm AF hoạt động   Hiển thị trên kính ngắm và thông báo trên màn hình LCD
Tia sáng hỗ trợ AF   Ánh sáng gián đoạn của đèn flash
Phạm vi hoạt động hiệu quả: xấp xỉ 4.0m/13.1 ft ở vùng trung tâm, xấp xỉ 3.5m/11.5ft ở vùng ngoại vi (có kèm theo đèn Speedlite được thiết kế dành cho loại máy ảnh EOS, tia sáng hỗ trợ AF của đèn Speedlite được phát ra thay thế)
Điều chỉnh độ sáng
  Hệ thống quét sáng   Quét khẩu độ đầy TTL với SPC vùng 35 điểm
(1) Quét toàn bộ (có thể kết nối với tất cả các điểm AF)
(2) Quét từng phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm)
(3) Quét điểm (ở trung tâm, xấp xỉ 4% kính ngắm)
(4) Quét trung bình trọng tâm ở vùng trung tâm
Phạm vi quét sáng   EV 1-20 (ở 23°C /73°F với ống kính 50mm f/1,4, ISO 100)
Các chế độ lấy sáng     Chương trình AE , AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, AE depth-of-field, lấy sáng hoàn toàn tự động (Chương trình AE không thể dịch chuyển), các chế độ kiểm soát hình ảnh được lên chương trình  (Chụp chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chụp đêm, chụp khi đèn flash tắt), lấy sáng bằng tay (bao gồm cả ánh đèn tròn) Chương trình AE đèn flash tự động E-TTL II (quét sáng toàn bộ và quét trung bình)
Tốc độ ISO   Cài đặt tự động, 100-1600 (khi gia tăng toàn bộ điểm)
Bù sáng   +/-3 điểm khi gia tăng nửa 1/3-điểm hoặc 1/2, Chỉnh sửa bằng tay và AEB
Khoá AE   Khoá AE tự động và khoá AE bằng tay
Màn trập
Loại màn trập   Màn trập cơ học phẳng vùng trung tâm di chuyển theo hướng dọc với tất cả tốc độ được điều khiển điện tử
Các tốc độ màn trập   1/4000 – 1/60 giây, xung X ở 1/200 giây, 1/4000 – 30 giây, Bóng tròn (Tổng phạm vi tốc tộ màn trập có sẵn khác nhau theo chế độ chụp) gia tăng 1/3 điểm
Nhả màn trập   Nhả màn trập điện từ bằng một phím nhấn mềm
Hẹn giờ      Đặt chế độ chờ 10 giây, 2 giây, tự hẹn giờ, chờ 10 giây+ tiếp tục chụp (2 đến 10 ảnh)
Điều khiển từ xa   Tương thích với: Công tắc điều khiển từ xa RSS-60E3
Điều khiển từ xa RC-5/RC-1
Đèn flash lắp sẵn bên trong
Loại đèn   Đèn flash lắp sẵn bên trong, pop-up tự động, có thể rút ra kéo vào được trong gương năm mặt
Số chỉ dẫn   13/43 (ISO 100, đơn vị mét/ feet)
Thời gian quay lại   Xấp xỉ 3 giây
Hiển thị đèn flash đã sẵn sàng   Ánh sáng biểu thị đèn flash đã sẵn sàng trên kính ngắm
Độ che phủ đèn flash   Độ dài tiêu cự 17mm (tương đương với 27mm ở định dạng 135)
Hệ thống quét sáng đèn flash   Đèn flash tự động E-TTL II (quét sáng toàn bộ, quét sáng trung bình), khoá FE
Định dạng ảnh  
Chất lượng ảnh
Kích thước ảnh
Nén
Tỉ lệ nén
Ảnh RAW
4272 X 2848
(xấp xỉ 12.20 megapixels)
Lossless RAW
-
Ảnh cỡ rộng
Ảnh đẹp
4272 X 2848
(xấp xỉ 12.20 megapixels)
JPEG
Nén thấp
Ảnh thường
Nén cao
Ảnh cỡ trung
Ảnh đẹp
3088 X 2056
(xấp xỉ 6.30 megapixels)
JPEG
Nén thấp
Ảnh thường
Nén cao
Ảnh cỡ nhỏ
Ảnh đẹp
2256 X 1504
(xấp xỉ 3.40 megapixels)
JPEG
Nén thấp
Ảnh thường
Nén cao
Số lượng ảnh chụp và kích thước file  
Chất lượng ảnh
Kích thước file (xấp xỉ)
Số lượng ghi hình* (xấp xỉ)
Ảnh RAW + JPEG (Cỡ rộng)
Ảnh đẹp
15.3MB + 4.3MB
99
RAW
-
15.3MB
120
Ảnh JPEG cỡ rộng
Ảnh đẹp
4.3MB
460
Ảnh thường
2.2MB
880
Ảnh JPEG cỡ trung
Ảnh đẹp
2.5MB
770
Ảnh thường
1.3MB
1470
Ảnh JPEG cỡ nhỏ
Ảnh đẹp
1.6MB
1190
Ảnh thường
0.8MB
2290

* Số lượng ảnh ghi được áp dụng theo thẻ nhớ SD 2GB dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon
* Kích thước file thực tế và số lượng ảnh ghi phụ thuộc vào vật chụp, chế độ chụp, tốc độ ISO và các thông số xử lý
Đèn Speedlite bên ngoài
Đèn speedlite dành cho EOS   Đèn flash tự động loại E-TTL II với đèn Speedlite seri EX
Hệ thống chụp
Các chế độ chụp   Chụp đơn ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ 10 giây/điều khiển từ xa, chụp hẹn giờ 2 giây, chụp hẹn giờ 10 giây + chụp liên tiếp (2 đến 10 ảnh)
Tốc độ chụp liên tiếp   Tối đa 3,5 ảnh/giây (chụp với AF một ảnh hoặc AF AI Servo)
Màn hình tinh thể lỏng LCD
Loại màn hình   Màn hình màu tinh thể lỏng loại TFT
Kích thước màn hình   3.0 inch
Điểm ảnh   xấp xỉ 230.000
Độ che phủ ảnh   xấp xỉ 100%
Điều chỉnh độ sáng   7 mức
Xem ảnh
Định dạng hiển thị ảnh   Cảnh báo: Ảnh đơn (2 loại ảnh đơn hiển thị đủ và 2 loại hiển thị các thông tin chụp), hiển thị ảnh index (ảnh index 4 ảnh và ảnh index 9 ảnh), hiển thị nhảy ảnh (hiển thị ảnh thứ 10 hoặc 100, ngày chụp)
Hiển thị nổi bật   Với ảnh hiện thị đơn ảnh (thông tin) và hiện thị đơn ảnh, các vùng sáng quá sẽ nhấp nháy
Chế độ bảo vệ ảnh và xoá
Bảo vệ   Các ảnh đơn có thể được bảo vệ chống xoá hoặc không
Xoá   Các ảnh đơn, ảnh lựa chọn, ảnh không được bảo vệ hoặc tất cả các ảnh ở thẻ nhớ (trừ các ảnh được bảo vệ)
PictBridge
Máy in tương thích   Các loại máy in tương thích PictBridge
Các ảnh có thể in được   Ảnh JPEG và ảnh RAW
Cài đặt in   Ngày chụp, các hiệu ứng in (tối ưu hoá hình ảnh), số lượng in, trang trí, kích thước giấy, loại gíây, và định dạng trang in
Menu
Phân loại Menu   Menu chụp, xem, cài đặt, My menu
Ngôn ngữ màn hình LCD   Có 20 ngôn ngữ (tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Hà Lan, tiếng Đan Mạch, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Ba Lan, tiếng Ý, tiếng Na Uy, tiếng Thuỵ Điển, tiếng Thuỵ Sỹ, tiếng Hy Lạp, tiếng Nga, tiếng Phần Lan, tiếng Hungary, tiếng Séc, tiếng Hán Ngữ cơ sở, tiếng Trung phổ thông, tiếng Hàn và tiếng Nhật )
Nguồn điện
Battery
Pin
  Battery pack
Bộ pin LP-E5
Tuổi thọ pin  
Nhiệt độ
Các điều kiện chụp
AE 100%
AE 50%, FA 50%
Normal Shooting
Chụp thường ở 23°C/73°C
Approx.
xấp xỉ 600
xấp xỉ 500
Chụp thường ở 0°C/32°C
xấp xỉ 500
xấp xỉ 400
Xem trực tiếp ở 23°C/73°C
xấp xỉ 200
xấp xỉ 190
Xem trực tiếp ở 0°C/32°C
xấp xỉ 190
xấp xỉ 180

* Các thông số trên đây được áp dụng khi sử dụng pin sạch đầy LP-E5.
Kiểm tra pin   Tự động
Tiết kiệm năng lượng   Có sẵn. Nguồn sẽ tự tắt sau  1, 2, 4, 8, 15 giây hoặc tắt luôn
Pin sao lưu ngày/ tháng   Pin thứ cấp có sẵn bên trong máy
Kích thước và Trọng lượng
Kích thước (W x H x D)   128,8 (W) x 97,5 (H) x 61,9 (D) mm /
5,1 (W) x 3,8 (H) x 2,4 (D) in.
Trọng lượng   475g / 16,8oz (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
Nhiệt độ vận hành
Phạm vi nhiệt độ vận hành   0 - 40° / 32 - 104°F
Phạm vi độ ẩm khi vận hành   85% hoặc thấp hơn
EF-S18-55mm f/3.5-5.6 IS
Góc ngắm   Có thể mở rộng theo đường chéo: 74°20’ – 27° 50’
Cấu trúc   11 nhân tố chia làm 9 nhóm
Khẩu độ tối đa   f/3.5-5.6
Điều chỉnh tiêu cự   AF (Động cơ DC), với lựa chọn tiêu cự bằng tay
Khoảng cách chụp gần nhất   9,8in/0,25m
Kích thước bộ lọc   58mm, P=0,75mm/1 bộ lọc
Đường kính tối đa   2,7in x 3,33in / 68,5mm x 84,5mm ( chiều dài ống kính tối đa)
Trọng lượng   7,1oz (200g)


Đánh giá

Tìm thấy 0 Đánh giá (Viết đánh giá)

 


Bạn cần phải Đăng nhập trước khi gửi bình luận.
 
Quảng cáo

Tai nghe
Ultimate Ears Superfi 5Ultimate Ears Superfi 10 proSCL2K Sound Isolating EarphonesSE310 Sound Isolating EarphonesSHURE SE110 Sound Isolating EarphonesSE420 Sound Isolating EarphonesSE210 Sound Isolating EarphonesSE530 Sound Isolating EarphonesJBL Reference 410 HeadphonesJBL Reference 210 Earphones
Máy quay
Sony DCR-SR220EHDR-SR11 60GB HD Handycam CamcorderSony HD HDD Handycam - HDR-SR10DCR-SR45 30GB Handycam CamcorderSony HD HDD Handycam - HDR-SR12EDCR-SR85 60GBPanasonic HDC-HS9
SP_DS_006 SP_DS_006
Máy ảnh PRO
NiKon D90Nikon D40 Kit Nikon D300 BODYNikon D40X Kit Nikon D60 KitNikon D80 Kit 18-135mmCanon EOS 450D  KISS X II  REBEL XSi Canon EOS 40D KIT 17-85mm IS Canon EOS 1000D  Rebel XS  Kiss FEOS 400D 1785 kit1  28105 kit2
Âm thanh 5.1
PSP Gen1 SlimPlay Station 3 HDD 40 GBPlay Station 2Play Station 3 HDD 80 GBGameboy Advance SP iQueNintendo DS LiteNintendo WiiJBL ESC Xcite 51Harman Kardon HS300Harman Kardon HS500
MP3 - MP4
NW-E016Samsung YP-T10 Series 2GB 4GBSamsung YP-P2 SeriesSamsung YP-U3 Series 1GB 2GB Samsung YP-K3 Series 1GB 2GB 4GBIriver T10 512MB 1GBIRiver E100 2GBIriver E10 6GBIriver S10 2GBiriver Disney Mplayer 1GB
Canon EOS 450D / KISS X II / REBEL XSi Canon EOS 450D / KISS X II / REBEL XSi
1.5/5 1808