Trang chủ | TechLand | Sản phẩm | Tuyển dụng | Bản đồ | Góp ý | Liên hệ
Loa giải trí
Sony SRS-RF90RK 900 Wireless SpeakerScandyna Micropod SeriesLoa Scandyna Microsub 21Scandyna Bass StationScandyna The - AmpLoa Center Scandyna CinepodScandyna V dockScandyna Minipod SeriesScandyna MinibassScandyna The Drop
Loa giải trí
Canon EOS 40D KIT [17-85mm IS]

Canon EOS 40D KIT [17-85mm IS]

Giá: Body 809$/Kit 1139 $; 10.1 Megapxels; Ống kính Kit 17 ~ 85 mm; Màn hình 2.5 inches; Kích thước bộ cảm biến 22.2 x 14.8 mm...
Giá mới: 1,139 (USD)


Giới thiệu

 

 


Kiểu ảnh

Giống như việc lựa chọn loại phim cho máy ảnh truyền thống, giờ đây người sử dụng có thể đạt được các hình ảnh tối ưu bằng cách lựa chọn đúng cài đặt.
Với 6 chế độ bố trí ảnh có sẵn cùng với độ sắc nét, độ tương phản, tông màu, bạn có thể điều chỉnh được độ căng nét của hình ảnh.
1) Chế độ tiêu chuẩn: Cho hình ảnh sống động và sắc nét (chụp thông thường)
2) Chế độ chụp chân dung: Cho hình ảnh có chất lượng rõ nét và tông màu da rất đẹp
3) Chế độ chụp phong cảnh: Hình ảnh sẽ có độ sắc nét được tăng cường, với màu xanh lá cây và xanh da trời rực rỡ
4) Chế độ chụp trung tính: Hình ảnh sẽ có màu sắc tự nhiên, độ sắc nét thấp và các nét biểu hiện ôn hoà
5) Chế độ chụp chính xác: Hình ảnh sẽ có màu sắc cực kỳ chính xác khi chụp với ánh sáng ban ngày
6) Monochrome- black and white or sepia images
Chế độ chụp đơn sắc: Ảnh chụp sẽ có màu đen trắng hoặc màu nâu
Phần mềm chỉnh sửa ảnh Picture Style Editor sẽ giúp bạn tạo ra các kiểu hình ảnh của riêng mình khi sử dụng với EOS 40D
 

Chụp và in trực tiếp
Bạn có thể in ảnh trực tiếp từ bất kỳ máy in tương thích PictBridge nào mà không cần sử dụng đến máy tính.
Các lựa chọn in PictBridge được tăng cường:
-
Với chức năng chỉnh sửa góc theo chiều ngang, bạn có thể chỉnh sửa các hình ảnh bị nghiêng khi in ảnh
-
Chức năng xem các hiệu ứng in sẽ giúp bạn xem trước các ảnh sẽ in của các hiệu ứng in đã lựa chọn trên màn hình tinh thể lỏng trước khi in.
-
Bạn có thể in toàn bộ các ảnh định dạng JPEG, RAW, và sRAW phù hợp với Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh.

Kết nối

Hệ điều hành MS Windows và Mac
USB 2.0 tốc độ cao sẽ giúp bạn chuyển các file ảnh cỡ lớn sang máy tính một cách nhanh chóng và dễ dàng

 









Bạn có thể chụp các hình ảnh đẹp tuyệt hảo
Bộ cảm biến CMOS kích thước APS-C 10.1 megapixel cho bạn các hình ảnh có độ phân giải cao, chất lượng đẹp tuyệt hảo và rõ đến từng chi tiết
Hệ thống mạch điện giảm ồn trên chíp ở bộ cảm biến CMOSsẽ giảm thiểu các ảnh hưởng tiếng ồn điện, giữ cho các dữ liệu ảnh của bạn sạch sẽ. Vì thế, hình ảnh sẽ sáng rõ hơn ngay cả khi bạn cài đặt ISO mức cao và phới sáng lâu
Sự chuyển đổi 14-bit A/D của bộ xử lý hình ảnh DIGIC III sẽ giúp bạn tăng tốc quá trình xử lý ảnh trong khi đó vẫn giữ được các chi tiết ảnh tinh tế và màu sắc tạo ra vẫn rất trung thực
Định dạng file kiểu mới sRAW rất linh hoạt sẽ giúp bạn chuyển các file ảnh RAW thành kích thước file nhỏ hơn.

Tốc độ cao và khả năng xử lý nhanh
Bạn có thể chụp hình liên tiếp ở tốc độc cao 6,5 ảnh/giây, có thể chụp tối đa 75 ảnh
Tốc độ màn trập 1/8000 giây tốc độ xung X đạt mức 1/250 giây
Thời gian khởi động máy cực nhanh, chỉ mất 0,15 giây
Sự trì hoãn thời gian nhả màn trập là 59 ms

Chế độ xem trực tiếp
Chụp hình từ màn hình tinh thể lỏng LCD sẽ giúp bạn kiểm tra tiêu cự, cách bài trí và độ sáng một cách dễ dàng
Máy còn có chế độ chụp yên tĩnh dành cho các môi trường cần sự tĩnh lặng
Bạn còn có thể chụp hình từ xa, từ máy tính của bạn thông qua một kết nối có dây hoặc không dây (khi sử dụng với WFT-E3)

Hệ thống làm sạch tích hợp EOS
Các phương pháp toàn diện sẽ giảm thiểu tối đa các hiệu ứng hạt bụi bẩn bám trên hình ảnh
Chiếc máy này bao gồm thiết bị cảm biến tự làm sạch và có chức năng làm giảm bụi bẩn

Thân máy bền lâu với kiểu dáng khoẻ khoắn
Thân máy được làm bằng hợp kim magiê sẽ rất thuận tiện nếu bạn phải làm việc trong những môi trường khắc nghiệt
Màn trập với độ bền cao, xấp xỉ 100.000 vòng
Kính ngắm kiểu mới 0.95x sẽ giúp bạn ngắm cảnh cỡ lớn hơn và rõ ràng hơn
Màn hình LCD cỡ rộng 3 inch (độ phân giải xấp xỉ 230.000 pixel) giúp bạn lấy góc ngắm rộng hơn với các hình ảnh trông rõ nét hơn và khung cảnh rộng hơn

Lấy tiêu cự nhanh và sắc nét
Với hệ thống lấy nét 9 điểm tự động có độ chính xác cao (AF), bạn có thể lấy tiêu cự một cách chính xác.
Bạn còn có thể cài đặt tốc độ ISO một cách linh hoạt để điều chỉnh độ nhạy của máy ảnh tới độ sáng cần thiết, nhằm chụp được những tấm hình đẹp nhất. (ISO 100-1600, có thể tăng cường lên tới  ISO 3200)
Hơn thế nữa, máy còn có 4 chế độ quét sáng: quét toàn bộ, quét vùng, quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, và quét điểm
9 cài đặt cân bằng trắng sẽ giúp bạn điều chỉnh cân bằng trắng ở mức đẹp như mong muốn
-
Chế độ tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, đèn flash, từ cài đặt, nhiệt màu

Các chế độ chụp
Qua chế độ sẽ giúp bạn tiếp cận dễ dàng với một loạt các chế độ chụp hình khi phải chụp hình trong những điều kiện khác nhau:
  1) Chế độ hoàn toàn tự động
2) Chương trình AE
3) AE ưu tiên màn trập (Tv)
4) AE ưu tiên khẩu độ (Av)
5) Độ sâu nét
6) Chụp chân dung
7) Chụp phong cảnh
8) Chụp cận cảnh
9) Chụp thể thao
10) Chụp chân dung đêm
11) Chụp bằng tay
12) Chụp không có đèn flash
3 cài đặt dành cho người sử dụng có thể lập trình được sẽ giúp bạn tự điều chỉnh các cài đặt máy ảnh để sử dụng cho mục đích của mình một cách dễ dàng.

Thông số kỹ thuật

 

Loại máy
Loại máy   Máy ảnh kỹ thuật số AF/AE có đèn flash lắp sẵn bên trong, phản xạ ống kính đơn
Phương tiện ghi hình   Thẻ CF loại I hoặc II
* Tương thích với Microdrive và các loại thẻ CF có dung lượng 2GB hoặc lớn hơn
* Có thể ghi hình trên phương tiện ghi hình ngoài USB với thiết bị chuyển file không dây WFT-E3/E3A
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh   22,2 x 14,8mm
Các ống kính tương thích
  Ống kính EF của Canon (bao gồm cả ống kính EF-S)
(Độ dài tiêu cự tương đương với phim 35mm bằng xấp xỉ 1,6 lần độ dài tiêu cự đã đánh dấu)
Giá đặt ống kính: Giá đặt EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh
Loại   Bộ cảm biến hình ảnh CMOS loại đĩa đơn cỡ rộng có độ nhạy và độ phân giải cao
Điểm ảnh   Các điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 10.10 megapixels
Tổng số điểm ảnh: xấp xỉ 10.50 megapixels
Tỉ lệ   3:2
Hệ thống lọc màu   Bộ lọc màu sơ cấp RGB
Bộ lọc màu low-pass
  Được gắn ở phía trước bộ cảm biến hình ảnh và không tháo ra được
Tính năng loại bỏ bụi bẩn   1) Tính năng làm sạch cảm biến tự động
2) Tính năng làm sạch bằng tay của cảm biến
3) Tính năng loại bỏ các bụi bẩn dính trên ảnh chụp
Hệ thống ghi hình
Định dạng ghi hình   Được thiết kế cho hệ thống file máy ảnh 2.0 & Exif 2.2
Loại hình ảnh   Hình ảnh loại JPEG , loại RAW (14-bit)
Tính năng ghi hình đồng thời RAW+JPEG   Có sẵn (có thể ghi cả sRAW+JPEG)
Kích thước file   (1) Ảnh cỡ lớn/Chế độ đẹp: xấp xỉ 3,5 MB (3888 x 2592 pixels)
(2) Ảnh cỡ lớn/Chế độ thường: xấp xỉ 1,8 MB (3888 x 2592 pixels)
(3) Ảnh cỡ trung/Chế độ đẹp: xấp xỉ 2,1 MB (2816 x 1880 pixels)
(4) Ảnh cỡ trung/ Chế độ thường: xấp xỉ 1,1 MB (2816 x 1880 pixels)
(5) Ảnh cỡ nhỏ/ Chế độ đẹp: xấp xỉ 1,2 MB (1936 x 1288 pixels)
(6) Ảnh cỡ nhỏ/ Chế độ thường: xấp xỉ 0,7 MB (1936 x 1288 pixels)
(7) Loại ảnh RAW: xấp xỉ 12,4 MB (3888 x 2592 pixels)
(8) Loại ảnh sRAW (ảnh  RAW nhỏ): xấp xỉ 7,1 MB (1936 x 1288 pixels)

* Kích thước file chính xác dựa trên vật chụp, tốc độ ISO, loại ảnh, vv.
Đánh số file   Đánh số file liên tục, cài đặt đánh tự động, cài đặt đánh bằng tay
Không gian màu   sRGB, Adobe RGB
Kiểu hình ảnh   Ảnh tiêu chuẩn, Ảnh chân dung, Ảnh phong cảnh, Ảnh trung tính, Ảnh chụp chính xác, Ảnh đơn sắc, Ảnh User Def. 1 - 3
Các chức năng ghi hình   Khi sử dụng WFT-E3/E3A, bạn có thể ghi các hình ảnh trên thẻ CF và USB được nối với  WFT-E3/E3A như sau:
(1) Theo tiêu chuẩn
(2) Tự động thay đổi phương tiện ghi hình
(3) Cài đặt từng phương tiện ghi hình để ghi được các hình ảnh có chất lượng cụ thể
(4) Ghi các hình giống nhau lên cả hai phương tiện ghi hình
Sao lưu hình ảnh   Có thể thực hiện được khi sử dụng WFT-E3/E3A (không tính đến phương tiện lưu bên ngoài)
Cân bằng trắng    
Loại   Cân bằng trắng tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang trắng, đèn flash, tự cài đặt, cài đặt nhiệt màu
Cân bằng trắng tự động   Cân bằng trắng tự động với bộ xử lý hình ảnh
Bù nhiệt màu   Chỉnh sửa cân bằng trắng : ±9 stops khi gia tăng đủ điểm
Gộp cân bằng trắng: ±3 stops  khi gia tăng đủ điểm
* Có thể điều chỉnh hướng màu xanh da trời/màu hổ phách hoặc màu đỏ thẫm/màu xanh lá cây.
Truyền thông tin nhiệt màu   Có sẵn
Kính ngắm    
Loại   Lăng kính năm mặt có mức đặt mắt
Độ bao phủ   Xấp xỉ  95% chiều thẳng đứng/ chiều ngang
Phóng to   Xấp xỉ 0,95x (-1 diop với ống kính 50mmm ở vô cực)
Điểm đặt mắt   xấp xỉ 22 mm
Điều chỉnh độ tụ bên trong   -3.0 - +1.0 diop
Màn lấy tiêu cự   Có thể thay đổi được (có 2 loại được bán riêng rẽ), có màn hình ngắm tiêu cự tiêu chuẩn Ef-A
Gương   Gương nửa hạ nhanh (Truyền: tỉ lệ phản chiếu 40:60, không có gương cản đối với các loại ống kính EF600mm f/4L IS USM hoặc loại ngắn hơn)
Thông tin kính ngắm   Các thông tin AF (điểm AF, ánh sáng xác định tiêu cự), các thông tin về độ sáng (tốc độ màn trập, khẩu độ, khoá AE, mức sáng, tốc độ ISO, cảnh báo độ sáng), các thông tin đèn flash (đèn flash sẵn sàng, xung tốc độ cao, khoá FFE, bù sáng đèn flash), chụp hình đơn sắc, chỉnh sửa cân bằng trắng, số lượng ảnh chụp tối đa, các thông tin thẻ CF
Xem trước độ sâu nét (Depth-of-field)   Có thể thực hiện được với phím bấm xem trước độ sâu nét (depth-of-field)
Lấy tiêu cự tự động
   
Loại   Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Các điểm AF   9 điểm (loại ngang)
Phạm vi quét sáng   EV -0,5 - 18 (ở 23°C/73°F, ISO 100)
Các chế độ tiêu cự   AF một điểm,  AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)
Lựa chọn điểm AF   Lựa chọn điểm AF tự động, lựa chọn bằng tay
Hiển thị điểm AF lựa chọn   Hiển thị chồng trên kính ngắm và báo hiệu trên màn hình LCD
Tia sáng hỗ trợ AF   Một loạt các ánh sáng nhỏ được chiếu sáng bởi đèn flash lắp sẵn bên trong máy
Phạm vi hiệu quả   xấp xỉ 4,0m/13,1 ft ở trung tâm, xấp xỉ 3,5m/ 11,5 ft ở vùng biên
Điều chỉnh độ sáng
Các chế độ quét sáng   Quét sáng toàn khẩu độ TTL 35 vùng
• Quét sáng toàn bộ (có thể kết hợp với bất kỳ điểm AF nào 
• Quét sáng từng phần (xấp xỉ 9% kính ngắm tại vùng trung tâm)
• Quét sáng điểm (xấp xỉ 3,8% kính ngắm tại vùng trung tâm)
• Quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung
Phạm vi quét sáng   EV 1-20 (ở 23°C/73°F với ống kính USM, EF50mm f/1,4, ISO 100)
Điều chỉnh độ sáng   Chương trình AE (tự động hoàn toàn,  chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp chân dung đêm, chụp không có đèn flash, các chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, AE depth-of-field, lấy sáng bằng tay, đèn flash tự động E-TTL II
Tốc độ ISO (thông số hiển thị nên sử dụng)   Các chế độ vùng cơ bản: cài đặt ISO 100 - 800 tự động
Các chế độ vùng sáng tạo: tương đương ISO 100 - 1600 (khi gia tăng 1/3-stop), tự động, hoặc tốc độ ISO có thể mở rộng tới ISO 3200
Chế độ bù sáng   Bù sáng bằng tay:  ±2 stops khi gia tăng 1/3- hoặc 1/2-stop (có thể kết hợp với AEB)
AEB: ±2 stops khi gia tăng 1/3- hoặc 1/2-stop
Khoá AE: Tự động   Tự động: được áp dụng khi ở chế độ AF chụp một ảnh với phạm vi quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự
Bằng tay: Phím khoá AE
Màn trập
Loại   Màn trập điều khiển điện tử, màn trập phẳng trọng tâm
Tốc độ màn trập   1/8000 đến 30 giây (gia tăng 1/3- và 1/2-stop), bulb, xung X ở 1/250 giây.
X-sync   1/250 giây
Nhả màn trập   Nhả màn trập điện từ với phím bấm mềm
Tự hẹn giờ   hẹn sau 10 giây, hoặc 2 giây
Điều khiển từ xa   Thiết bị điều khiển từ xa với đầu cắm loại N3
Đèn flash lắp bên trong
Loại đèn   có thể kéo ra rút vào được, đèn flash nhấp nháy tự động
Quét sáng đèn flash   Đèn flash tự động loại E-TTL II
Chỉ số hướng dẫn   13/43 (ISO 100, đơn vị  met/fít)
Thời gian quay lại   xấp xỉ 3 giây
Hiển thị đèn flash đã sẵn sàng   Ánh sáng biểu tượng đèn flash đã sẵn sàng trên kính ngắm
Phạm vi đèn flash   Góc ngắm ống kính 17mm
Khoá FE   Có sẵn
Bù sáng đèn flash   ±2 stops khi gia tăng 1/3- hoặc 1/2-stop
Khoá FE   Có sẵn
Đèn Speedlite bên ngoài
Đèn flash tương thích   Đèn Speedlites seri EX
Quét sáng đèn flash
Đèn flash tự động E-TTL II
Bù sáng đèn flash   ±2 stops khi gia tăng 1/3- hoặc 1/2-stop
Khoá FE   Có sẵn
Các cài đặt đèn flash bên ngoài   Cài đặt chức năng đèn flash: Các cài đặt đèn flash C.Fn
Đầu cắm PC
có sẵn
Lấy zoom phù hợp với độ dài tiêu cự ống kính   có sẵn
Hệ thống truyền
Các chế độ truyền   Truyền đơn ảnh, truyền liên tục với tốc độ cao, truyền liên tục với tốc độ thấp, hẹn giờ (sau 10 giây hoặc 2 giây)
Tốc độ chụp liên tiếp (xấp xỉ)   Chụp tốc độ cao: 6,5 ảnh/giây, Chụp tốc độ thấp: xấp xỉ 3 ảnh/giây
Số lượng ảnh chụp tối đa   Ảnh loại JPEG (ảnh cỡ lớn/chế độ đẹp): xấp xỉ 75 ảnh, Ảnh loại RAW: xấp xỉ 17 ảnh, ảnh loại RAW+JPEG (ảnh cỡ lớn/chế độ đẹp): xấp xỉ 14 ảnh
* Dựa trên các tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon với thẻ nhớ CF dung lượng 1GB, chụp hình liên tiếp với tốc độ chụp cao, ISP 100, và loại ảnh tiêu chuẩn
* Số lượng ảnh chụp có thể khác nhau tuỳ thuộc vào vật chụp, nhãn hiệu thẻ nhớ CF, chất lượng ghi hình, tốc độ ISO, chế độ truyền, loại ảnh, vv
Các chức năng xem trực tiếp
Các chế độ chụp   1. Chụp ảnh xem trực tiếp
2. Chụp ảnh xem trực tiếp từ xa (với một máy tính cá nhân được cài đặt tiện ích EOS)
Lấy tiêu cự   Lấy tiêu cự bằng tay
Lấy tiêu cự tự động (hình ảnh xem trực tiếp bị cản trở cho AF)
Các chế độ lấy sáng   EV 0-20 (ở 23°C/73°F với ống kính USM EF50mm f/1,4 USM, ISO 100)
Xem phóng to   có thể phóng to lên 5x hoặc 10x ở điểm AF
Hiển thị đường lưới
có sẵn
Chế độ tạo sáng
có sẵn
Chế độ chụp yên tĩnh
có sẵn (Chế độ 1 và 2)
Màn hình LCD
Loại màn hình
Màn hình màu tinh thể lỏng loại TFT
Kích thước màn hình
3,0 inch
Điểm ảnh
xấp xỉ 230.000
Độ che phủ
xấp xỉ 100%
Điều chỉnh độ sáng
có sẵn 7 mức
Ngôn ngữ giao diện
18
Chế độ xem lại hình ảnh
Định dạng hiển thị   Hiển thị ảnh đơn, ảnh đơn + chất lượng ảnh  ghi, thông tin chụp, hiển thị dạng biểu đồ, ảnh index 4 hoặc 9 ảnh, hiển thị ảnh phóng to (xấp xỉ 1.5x - 10x), hiển thị ảnh xoay, nhảy ảnh (nhảy các ảnh thứ tự 1/10/100, hiển thị 1 màn, hoặc hiển thị ngày chụp)
Đèn cảnh báo   có sẵn (ánh sáng nhấp nháy hiển thị sáng quá)
Chế độ xoá và bảo vệ hình ảnh
Bảo vệ ảnh   Các ảnh đơn có thể được chống xoá hoặc không
Xoá ảnh   Bạn có thể xoá ảnh đơn, các ảnh đã được đánh dấu kiểm tra, hoặc tất cả các ảnh trên thẻ CF cùng một lúc (trừ các ảnh đã được bảo vệ)
Tính năng in trực tiếp
Các loại máy in tương thích   Máy in tương thích PictBridge
Các hình ảnh có thể in được   Các hình ảnh JPEG tuân theo quy tắc thiết kế dành cho hệ file máy ảnh (có thể in định dạng DPOF) và các ảnh RAW/sRAW chụp với máy ảnh EOS 40D
Tính năng in dễ dàng
có sẵn
DPOF: Định dạng thứ tự in kỹ thuật số
DPOF   Tương thích với phiên bản 1.1
Chuyển hình ảnh trực tiếp
Các hình ảnh tương thích   Các ảnh loại JPEG và RAW/sRAW
* Chỉ các ảnh loại JPEG mới chuyển được thành hình nền của màn hình máy tính
Tự cài đặt
Các chức năng tự cài đặt   Tổng cộng 24
Các cài đặt sử dụng máy ảnh   Đăng ký dưới chế độ các quay vị trí C1, C2, và C3
Tính năng đăng ký My Menu   có sẵn
Giao diện

Đầu cắm USB   Dành cho kết nối máy tính và in trực tiếp (USB 2.0 tốc độ cao)
Đầu cắm ngõ ra Video
Có thể lựa chọn NTSC/PAL
Đầu cắm hệ thống kéo dài
Dành để nối với WFT-E3/E3A
Nguồn điện
Pin   Các bộ pin đơn BP-511A, BP-514, BP-511, hoặc BP-512
* Nguồn AC có thể được cấp qua bộ điều hợp nguồn AC ACK-E2
* Đối với các rãnh pin GB-E2N hoặc BG-E2, bạn có thể sử dụng các loại pin cỡ AA
Tuổi thọ pin  
Số lượng ảnh chụp • xấp xỉ]
Nhiệt độ
Các điều kiện chụp ảnh
Khi không có đèn flash
Khi sử dụng 50% đèn flash
Ở 23°C / 73 °F
1100
800
Ở 0°C / 32°F
950
700

* Các chỉ số trên được áp dụng đối với bộ pin BP-511A đã được sạc no
* Các chỉ số trên dưạ trên các tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA (Hiệp hội sản phẩm máy ảnh và chụp ảnh)
Kiểm tra pin   Tự động
Chế độ tiết kiệm điện   Có sẵn. Nguồn sẽ tự động tắt sau 1, 2, 4, 8, 15, và 30 phút
Loại pin
Một pin lithi loại CR2016
Thời gian khởi động máy
xấp xỉ 0,15 giây
Kích thước và trọng lượng
Kích thước (W X H X D)   145,5 x 107,8 x 73,5 mm
Trọng lượng
xấp xỉ 740g/26,1 oz (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
Môi trường vận hành
Phạm vi nhiệt độ khi vận hành
0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm khi vận hành
85% hoặc thấp hơn
 
* Tất cả các thông số kỹ thuật trên đều dựa trên các tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon
* Các thông số kỹ thuật máy ảnh và hình dáng bề ngoài máy có thể thay đổi mà không cần thông báo


Đánh giá

Tìm thấy 0 Đánh giá (Viết đánh giá)

 


Bạn cần phải Đăng nhập trước khi gửi bình luận.
 
Quảng cáo

Tai nghe
Ultimate Ears Superfi 5Ultimate Ears Superfi 10 proSCL2K Sound Isolating EarphonesSE310 Sound Isolating EarphonesSHURE SE110 Sound Isolating EarphonesSE420 Sound Isolating EarphonesSE210 Sound Isolating EarphonesSE530 Sound Isolating EarphonesJBL Reference 410 HeadphonesJBL Reference 210 Earphones
Máy quay
Sony DCR-SR220EHDR-SR11 60GB HD Handycam CamcorderSony HD HDD Handycam - HDR-SR10DCR-SR45 30GB Handycam CamcorderSony HD HDD Handycam - HDR-SR12EDCR-SR85 60GBPanasonic HDC-HS9
SP_DS_006 SP_DS_006
Máy ảnh PRO
NiKon D90Nikon D40 Kit Nikon D300 BODYNikon D40X Kit Nikon D60 KitNikon D80 Kit 18-135mmCanon EOS 450D  KISS X II  REBEL XSi Canon EOS 40D KIT 17-85mm IS Canon EOS 1000D  Rebel XS  Kiss FEOS 400D 1785 kit1  28105 kit2
Âm thanh 5.1
PSP Gen1 SlimPlay Station 3 HDD 40 GBPlay Station 2Play Station 3 HDD 80 GBGameboy Advance SP iQueNintendo DS LiteNintendo WiiJBL ESC Xcite 51Harman Kardon HS300Harman Kardon HS500
MP3 - MP4
NW-E016Samsung YP-T10 Series 2GB 4GBSamsung YP-P2 SeriesSamsung YP-U3 Series 1GB 2GB Samsung YP-K3 Series 1GB 2GB 4GBIriver T10 512MB 1GBIRiver E100 2GBIriver E10 6GBIriver S10 2GBiriver Disney Mplayer 1GB
Canon EOS 40D KIT [17-85mm IS] Canon EOS 40D KIT [17-85mm IS]
4.5/5 4432